Dự báo: Danh sách các trường xét tuyển học bạ năm 2017

đăng 20:59, 30 thg 3, 2017 bởi Phương Lê

Phương thức xét tuyển đại học bằng học bạ đã và đang nhận được sự quan tâm của nhiều thí sinh, phụ huynh vì sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật.....Tuy vậy, không ít phụ huynh, thí sinh tỏ ra lo lắng vì không biết sinh viên trúng tuyển bằng hình thức xét học bạ có gì khác với trúng tuyển bằng cách xét điểm thi không? Và danh sách các trường xét tuyển học bạ trong năm 2017 có gì khác không?

Xét tuyển học bạ là như thế nào?

Năm 2016, theo xu hướng tuyển sinh đại học của các nước tiên tiến trên thế giới, Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ tổ chức kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia còn phương án tuyển sinh Đại học, Cao đẳng là quyền tự chủ các trường đại học. Theo đó, song song với phương thức xét tuyển Đại học dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia, có rất nhiều trường đại học còn thực hiện những phương thức tuyển sinh riêng căn cứ vào điểm học bạ các môn trung học phổ thông.

Theo thống kê, có khoảng trên 150 trường Đại học, Cao đẳng trong cả nước sử dụng phương thức tuyển sinh xét tuyển học bạ. Trong đó, có trường xét tuyển điểm của cả 3 năm cấp ba, có trường xét điểm của 2 năm, cũng có trường chỉ xét tuyển đối với kết quả học tập năm lớp 12. Để nắm rõ thông tin, thí sinh cần tìm hiểu, theo dõi trên website từng trường.

Dự báo: Danh sách các trường Đại học tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển năm 2017 như sau:

TT

Tên Trường

Học kì xét tuyển

Điểm xét tuyển

% xét tuyển

1

ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM (Điều kiện sơ tuyển)

5 học kỳ

6.5 điểm

 

2

Đại học Bách khoa Hà Nội (Điều kiện sơ loại)

6 học kỳ

20 điểm

 

3

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Lớp 12

6.5 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

4

Đại học Phan  Thiết

6 học kỳ

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

100%

5

Đại học Bình Dương

6 học kỳ

 

100%

6

Đại học Nguyễn Trãi

5 học kỳ

 

 

7

Đại học Thành Đô

5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

8

Đại học Hòa Bình

5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ)

70%

17 điểm (năng khiếu 5.5, văn hóa 6)

17.5 điểm (năng khiếu 5.5, văn hóa 6)

9

Đại học Hoa Sen

3 năm lớp 10, 11, 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

10

Đại học công nghệ miền Đông

5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

11

Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

2 học kỳ lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

12

Đại học công nghệ TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ) Riêng ngành dược cao hơn 2  điểm cả hệ ĐH và CĐ

30%

13

Đại học Kinh tế tài chính TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm(CĐ)

30%

14

Đại học sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

15

Đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội

Học bạ THPT

 

 

16

Đại học Tài nguyên môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

18 điểm

10%

17

Học viện báo chí tuyên truyền (Điều kiện sơ tuyển)

Học bạ THPT

6 điểm

 

18

Đại học Đông Đô (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

36 điểm

 

19

Đại học Đại Nam

Lớp 12

18 điểm (ĐH)

 

20

Đại học Kinh tế Nghệ An

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm (ĐH);  16,5 (CĐ)

70%

21

Đại học Hồng Đức

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

22

Đại học Nguyễn Tất Thành

Lớp 12

15 điểm (ĐH); 12 điểm (CĐ)

 

23

Đại học Tân Trào

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

 

24

Đại học Khoa học Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

36 điểm

 

25

Đại học Xây dựng miền Trung

6 học kỳ

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

25% (ĐH); 50% (CĐ)

26

Đại học Trưng Vương

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

70%

27

Đại học Hải Phòng

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

28

Đại học Nông lâm Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

36 điểm

40%

29

Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định (chỉ dùng để xét tuyển đại học công nghệ, cử nhân kinh tế và cao đẳng)

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

40%

30

Đại học Đồng Tháp

Học bạ THPT

 

 

31

Đại học Lâm nghiệp

Học bạ THPT

 

40%

32

Đại học Kinh tế Luật ĐH Quốc gia TPHCM

3 năm lớp 10, 11, 12

6,5 điểm (ĐH); 6 điểm (CĐ)

33

Đại học Quốc gia TPHCM

3 năm lớp 10, 11, 12

6,5 điểm (ĐH); 6 điểm (CĐ)

34

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

Học bạ THPT

 

 

35

Khoa Giáo dục thể chất - ĐH Huế

5 học kì

10 điểm

50%

36

Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

5 học kì

18 điểm

30%

37

Đại học Khoa học - ĐH Huế (ngành Kiến trúc)

4 học kì

12 điểm

20%

38

Đại học Tiền Giang

5 học kì

 

 

39

Đại học Buôn Ma Thuột (Dược học)

4 học kì

18 điểm

50%

40

Đại học Văn hóa thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Học bạ THPT

 

60%

41

Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên

Học bạ THPT

 

 

42

ĐH Kinh tế và quản trị kinh doanh Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

Lớp 12

36 điểm

 

43

Khoa quốc tế - ĐH Thái Nguyên (Điều kiện xét tuyển)

2 học kì lớp 12

40 điểm

40%

44

Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai

2 học kì lớp 12

36 điểm

40%

45

Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông

2 học kì lớp 12

36 điểm

50%

46

Đại học Hàng hải Việt Nam

Học bạ THPT

 

 

47

Đại học Thái Bình Dương

Lớp 12

6,0 (ĐH); 5,5 (CĐ)

 

48

Đại học Hùng Vương

Học bạ THPT

 

 

49

Đại học Yersin Đà Lạt

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Học bạ THPT

 

20-30%

51

Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

 

52

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

53

Đại học Công nghệ TPHCM

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

54

Đại học Đông Á

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

 

55

Đại học Lương Thế Vinh

Lớp 12

 

 

56

Đại học Công nghệ thông tin Gia Định

Lớp 12

6.0 (ĐH); 5.5 (CĐ)

80%

57

Đại học Phú Xuân 

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50%

58

 Đại học Trà Vinh

Học bạ THPT

 

 

59

Đại học Công nghiệp Việt trì

Lớp 12

18 điểm (ĐH)

 

60

Đại học Kinh tế công nghiệp Long An

Lớp 12

 

60%

61

Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

Học bạ THPT

 

 

62

Đại học Hoa Lư

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

63

Đại học Võ Trường Toản

Học bạ THPT

 

50%

64

Đại học Kiên Giang

Học bạ THPT

 

60%

65

Đại học Dân Lập Hải Phòng

Lớp 12

6 điểm

50%

66

Đại học Kinh Bắc

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40%

67

Đại học Duy Tân

2 học kì lớp 12

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

40%

68

Đại học Nông lâm Bắc Giang 

3 năm lớp 10, 11, 12

6.0 (ĐH)

 

69

Đại học Sao Đỏ

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

70

Đại học Quốc Tế Hồng Bàng

Lớp 12

18 điểm

50%

71

Đại học Thể Dục thể thao Bắc Ninh

Lớp 12

10 điểm

75%

72

Đại học Tây Đô

Học bạ THPT

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

73

Đại học Bạc Liêu

5 học kì

 

 

74

Đại học Tài Chính quản trị kinh doanh

3 năm lớp 10, 11, 12

6 điểm

30%

75

Đại học Quảng Bình

3 năm lớp 10, 11, 12

 

 

76

Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

3 năm lớp 10, 11, 12

18 điểm

30%

77

Đại học Mĩ thuật Công Nghiệp

Học bạ THPT

 

 

78

Đại học Mĩ thuật Việt Nam

Học bạ THPT

 

 

79

Đại học Công nghệ và quản lý Hữu Nghị

Học bạ THPT

 

80%

80

Đại học FPT

5 học kỳ

 

30%

81

Đại học Thái Bình

Lớp 12

 

30%

82

Đại học Tây Bắc

5 học kỳ

18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

50%

83

Đại học Công nghiệp Vinh

Học bạ THPT

 

70%

84

Đại học Phương Đông

Lớp 12

 

 

85

Đại học Hải Dương

 

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

50%

86

Đại học Việt Bắc

3 năm lớp 10, 11, 12

 

70%

87

Đại học Thành Đông

Lớp 12

 

80%

88

Đại học Thành Tây

Lớp 12

6 điểm (ĐH)

60&

89

Đại học Phạm Văn Đồng

Lớp 12

 

50%

90

Đại học Công nghệ Sài Gòn

Học bạ THPT

 

 

91

Đại học kinh tế kỹ thuật Bình Dương

Học bạ THPT

 

70%

92

Đại học Phan Châu Trinh

Lớp 12

6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

93

Đại học Quốc tế Miền Đông

Lớp 12

18 điểm

40%

94

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh

Học bạ THPT

 

 

95

Đại học thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

5 học kỳ

 

Comments